[COLOR=#000000][INDENT]
KHUYẾN MÃI CÁP QUANG VIETTEL TẠI HỒ CHÍ MINH & HÀ NỘI

Đăng ký lắp đặt vui lòng gọi


Mr: Cường 0972.822.228

[B][I][B][I][B][I]Mrs: Oanh 0984.01.06.85[I][B][B][I]Phone: 08.668.39.668 [B][I]
Fax:
[B][I] 08.62.564.685
Website http://viettelhcmcity.com
[I][B][I][B][I][B]Mail: viettelhcmcity@yahoo.com.vn
Địa chỉ: 58 Trần Thái Tông P.15 Q.Tân Bình Tp.HCM
[I][I][B][I][B][B]
[B][I]1 Giang văn minh p, ba đình tp, hà nội



[B]KHUYẾN MÃI CÁP QUANG VIETTEL TẠI HỒ CHÍ MINH[B][I]
1. Gói giá FTTH Eco (12Mbps/640Kbps): dành cho mọi đối tượng:
+ Phương án 1:
[B]



  • Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
  • Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 3 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 13,14,15


[B][B][B]
[B]+ Phương án 2 :



  • Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
  • Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 6 tháng được miễn phí 1 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 7 và tặng thêm tháng thứ 8 miễn phí


[B][B][B]
[B]+ Phương án 3 :



  • Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 12 tháng được miễn phí 2 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 13 và tặng thêm tháng thứ 14,15 miễn phí


[B][B]
[B]2. Gói giá FTTB Eco (12Mbps/640Kbps) dành riêng cho KH tòa nhà độc quyền viettel:



  • Phí lắp đặt : 300.000 vnđ
  • Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
  • Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) : 128 Kbps


[B][B][B]
[B]3. Gói giá FTTH Office (32Mbps/32Mbps) dành cho mọi đối tượng:



  • Miễn phí lắp đặt
  • Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) :640 Kbps
  • Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh


[B][B][B]
+ Phương án 1:[B]



  • KH đăng ký đặt cọc trước 1 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2
  • Cước phí hàng tháng : 700.000 vnđ trong 12 tháng kế tiếp


[B][B][B]
[B]+ Phương án 2 :[B]



  • KH đặt cọc trước 6 tháng được miễn phí 1 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 7 và tặng thêm tháng thứ 8 miễn phí
  • Cước phí hàng tháng : 700.000 vnđ trong 12 tháng kế tiếp


[B][B][B]
[B][B][B][B]+ Phương án 3 :[B]



  • KH đặt cọc trước 12 tháng được miễn phí 2 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 13 và tặng thêm tháng thứ 14,15 miễn phí
  • Cước phí hàng tháng : 700.000 vnđ trong 12 tháng kế tiếp


[B][B][B]
[B][B][B][B]
[B]4. Gói giá FTTH Pub (34Mbps/34Mbps) dành cho các quán nét:



  • Cước hàng tháng: 700.000 vnđ trong 12 tháng
  • Miễn phí lắp đặt: kh trả đăng ký đặt cọc trước 6 tháng
  • Tiền đặt cọc được hoàn vào tháng thứ 13 tới tháng thứ 18
  • Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) : 640 Kbps


[B][B][B]
[B]5 . Gói giá FTTH PRO (50Mbps/50Mbps) dành cho mọi đối tượng:



  • Cước hàng tháng: 4.000.000 vnđ
  • Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc 50% tháng cước
  • Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2
  • Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) : 1536 Kbps
  • Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh


[B][B][B]
[B]6. Gói giá FTTH edu (18Mbps/18Mbps) dành riêng cho KH là trường học:



  • Miễn phí lắp đặt
  • Cước phí hàng tháng : 400.000 VNĐ
  • Giảm 50% cước phí trong tháng 6,7,8 (3 tháng hè)


[B][B][B]
[B]7. Gói giá FTTH ECO dành riêng cho KH là cơ quan nhà nước:



  • Miễn phí lắp đặt
  • Cước phí 12 hàng tháng đầu: 400.000 VNĐ
  • Cước phí từ tháng thứ 13: 350.000 VNĐ


[B][B][B]
FTTH có điểm gì nổi bật so với ADSL?[B]
Tiêu chí SO SÁNH DỊCH VỤ FTTH VÀ ADSL
A D S L F T T H
Cáp Cáp đồng (Copper Cable) Cáp quang (Fiber Optic)
Thiết bị Modem ADSL Converter quang + Modem FTTH (TP-LINK, Comtrend,…)
Tốc độ 2 Mbps
Upload < Download
Không cung cấp IP tĩnh
Min 12 Mbps, Max 100Mps
Upload = Download
Có cung cấp IP tĩnh (số lượng theo nhu cầu của khách hàng)
Ứng dụng Các nhu cầu cơ bản về Net: Xem tin tức, gửi email, nghe nhạc... + Ứng dụng cơ bản: như ADSL, nhưng với tốc độ và băng thông lớn hơn.
+ Ứng dụng cao cấp: Truyền dữ liệu cao, Hội nghị truyền hình VPN, web server, mail server, điện thoại IP, VOD…
Chi phí (x) 250.000đ/tháng 1.5 triệu/tháng < x < 13 triệu/tháng
Đối tượng Cá nhân, gia đình, Văn phòng nhỏ Các doanh nghiệp lớn sẵn sàng chi tiêu cho các nhu cầu sử dụng cao



[B][B][I]II. Các hình thức khác
[B][B]1. Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tôc độ cao (đông/TB/lần): Miễn phí
2. Chuyển đổi từ tốc độ cao xuông tôc độ thấp (đồng/TB/lần): 200.000 vnđ
3. Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần): Miễn phí
4. Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần): 1.500.000 vnđ
5. Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần): 500.000 vnđ
Ghi chú:
- Các giá trên chưa bao gồm 10% VAT;
- Khách hàng FTTH: được cấp (nhưng chỉ truyền thông đến KH là “cho mượn”) thiết bị, bao gồm: Modem (Proware R460, Draytek 2104, TP Link R460, Draytek 2910, TP Link 741) và Converter. Khi KH ngừng sử dụng dịch vụ, sẽ trả lại thiết bị cho Viettel.
- Khách hàng FTTB Eco: được tặng Modem ADSL 4 port (có wifi hoặc không); nhưng chỉ truyền thông đến KH là “cho mượn”
- Chúng tôi cam kết triển khai ngay trong ngày từ khi khách hàng gọi điện.
- Hỗ trợ trực tiếp tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng: trong 03 giờ
[B][I][I][B][B]
[B] VIETTEL Cung cấp số đẹp và điện thoại MIỄN PHÍ cho Công ty, Cá nhân làm Số Hotline, SỐ TỔNG ĐÀI...

[COLOR=#333333][FONT=Verdana][CENTER][COLOR=#000000][FONT=Arial]
[B][B]

[LEFT][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]1. Dành cho [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]CÔNG TY[B] [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]>= 3 line [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]
[B]* Phí lắp đăt: Miễn phí
* Cung cấp điện thoại
* Thuê bao: 70.000đ/tháng: Miễn phí các cuộc gọi nội hạt + 150 phút di động nội mạng Viettel
* Thuê bao: 100.000đ/tháng: Miễn phí nội hạt + 300 phút nội mạng(7h-17h) + giảm 50% cước gọi nội mạng


[B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]2. Dành cho[B] [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]CÁ NHÂN và CÔNG TY[B] [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][COLOR=Magenta][SIZE=4][COLOR=Red]