Nguồn tham khảo tại : trung tâm tiếng hàn




Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất luôn

là chủ đề tìm kiếm của hầu hết những người học tiếng Hàn Quốc. Trau dồi vốn từ vựng là một bước vô cùng quan trọng bên cạnh học ngữ pháp tiếng Hàn. Từ

vựng tiếng Hàn rất nhiều và cũng có rất nhiều từ Hán, giống tiếng Việt của chúng ta.

Mỗi người có một phương pháp học từ vựng khác nhau như viết đi viết lại nhiều lần, viết từ đặt câu, tạo flashcash, học từ theo chủ đề hay ghi giấy nhớ

học thuộc... Dù cách nào đi chăng nữa thì các bạn vẫn cần phải có vốn từ nhất định.

Dưới đây mình xin giới thiệu nhóm từ vựng thông dụng thuộc chủ đề thời tiết.Các bạn cùng ghi lại để học tốt từ vựng tiếng Hàn nhé

1. 하늘 : bầu trời
2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
3. 구름: mây
4. 안개: sương mù
5. 구름이 끼다: mây giăng
6. 안개가 끼다: sương mù giăng
7. 바람이 불다: gió thổi
8. 비가 오다: mưa
9. 소나기: mưa rào
10. 따뜻하다: ấm áp
11. 덥다: nóng
12. 춥다: lạnh
13. 시원하다: dễ chịu
14. 서늘하다: mát mẻ
15. 싸락눈: mưa đá
16. 서리: băng giá
17. 천동: sấm
18. 번개: sét
19. 홍수: lũ lụt
20. 태풍: bão
21. 폭설: bão tuyết
22. 습기: độ ẩm
23. 장마철: mùa mưa dầm
24. 우기: mùa mưa
25. 건기: mùa nắng
26. 봄: mùa xuân
27. 여 름: mùa hè
28. 가을 : mùa thu
29. 겨울: mùa đông
30. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành
31. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
32. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
33. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất
34. 날씨: thời tiết
35. 날씨가 나쁘다: thời tiết xấu
36. 기후: khí hậu

Ngoài ra bạn có thể download trọn bộ từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề tại website của

trung tâm nhé

Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288