bán các loại thép đặc chủng, thép dập khuôn
CT3(SS400), S45C, S50C, S55C, SKD11, SKD61
Sản phẩm đa dạng chủng loại và kích cỡ.
Đảm bảo sự chuẩn xác kích thước đơn hàng khách hàng đặt, giúp khách hàng giảm bớt chi phí gia công.
Sản phẩm có xuất xứ CO,CQ rõ ràng.
Sau đây, là những sản phẩm công ty chúng tôi đang kinh doanh:
*Thép Các Bon : CT3(SS400), S45C, S50C, S55C (Tròn/Tấm)
*Thép gia công dập nguội: SKD11(Tròn/Tấm)
*Thép gia công dập nóng: *SKD61 (Tròn/Tấm)
Thép không gỉ:Tấm,cuộn,láp,ống SUS201,304,310,316,430

Mọi chi tiết xin liên hệ:
[B]Mr :* Đồng : *0913.238.278[/B]
[B]Mail:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=mailto%3Adong.truongthinhphat%40gmail.com"][B]dong.truongthinhphat@gmail.com[/B][/URL]
[B]Web:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=http%3A%2F%2Frongbay.com%2Fexternal_link.html%3Furl%3Dhttp%3A%2F%2Ftruongthinhphatsteel.com%2F"]http://truongthinhphatsteel.com/[/URL]
[B]Cty Thép Trường Thịnh Phát[/B]
[B]KDC Thuận giao- Thuận An –BD[/B]
[B]Fax:**** 06503 719 123[/B]
[B]*[/B]
Thép đặc chủng: S45C, S50C, S55C, SKD11, SKD61.
Lời đầu tiên xin gửi lời chào trân trọng tới Quý khách hàng!
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu đến Quý khách hàng các sản phẩm của công ty chúng tôi:
+ Thép Cacbon: SS400, S15C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C.
+Thép gia công khuôn dập nguội: SKD11
+Thép gia công khuôn dập nóng: SKD61, SKD62
Mọi chi tiết xin liên hệ:
[B]Mr :* Đồng : *0913.238.278[/B]
[B]Mail:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=mailto%3Adong.truongthinhphat%40gmail.com"][B]dong.truongthinhphat@gmail.com[/B][/URL]
[B]Web:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=http%3A%2F%2Frongbay.com%2Fexternal_link.html%3Furl%3Dhttp%3A%2F%2Ftruongthinhphatsteel.com%2F"]http://truongthinhphatsteel.com/[/URL]
[B]Cty Thép Trường Thịnh Phát[/B]
[B]KDC Thuận giao- Thuận An –BD[/B]
[B]Fax:**** 06503 719 123[/B]
*Cung cấp các sản phẩm thép khuôn ép cao tầng Nhật Bản với chất lượng ưu việt, dùng phương thức nhanh nhất để phục vụ khách hàng.*
Đồng thời không ngừng nhập về vật liệu thép chất lượng cao và gia tăng lưu kho, lấy việc làm hài lòng yêu cầu của các nhà xưởng để làm mục tiêu nỗ lực mãi mãi của chúng tôi.*
[B]Chuyên kinh doanh : S45C, S50C, S55C (P1), PDS3 (2311), PDS5 (P20), KPMAX, KPM30, SKD11, KD11S, KDAI (SKD61), KDAIS (SKD61), SUS420J2 (2083), YK30, NAK80[/B]
Mọi chi tiết xin liên hệ:
[B]Mr :* Đồng : *0913.238.278[/B]
[B]Mail:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=mailto%3Adong.truongthinhphat%40gmail.com"][B]dong.truongthinhphat@gmail.com[/B][/URL]
[B]Web:[/B] [URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=http%3A%2F%2Frongbay.com%2Fexternal_link.html%3Furl%3Dhttp%3A%2F%2Ftruongthinhphatsteel.com%2F"]http://truongthinhphatsteel.com/[/URL]
[B]Cty Thép Trường Thịnh Phát[/B]
[B]KDC Thuận giao- Thuận An –BD[/B]
[B]Fax:**** 06503 719 123[/B]
*●**[B]Mác thép:[/B]* SKS3, SKS93, SKD11.*****
*****●**[B]Tiêu chuẩn:[/B]* JIS G 4404.*****
*****●**[B]Đường kính:[/B][B]*[/B]*Ø13 ~ Ø460 mm.*****
*****●**[B]Độ dày:[/B][B]*[/B]*(13 ~ 360) mm.*****
*****●**[B]Chiều rộng:[/B]* 300, 405, 610 mm.*****
*****●**[B]Chiều dài:[/B]* 6000 mm.*****
*****●**[B]Xuất xứ:[/B]* Hàn Quốc, Nhật Bản, Đức.
[URL="http://redirect.viglink.com?key=11fe087258b6fc0532a5ccfc924805c0&u=http%3A%2F%2Frongbay.com%2Fexternal_link.html%3Furl%3Dhttp%3A%2F%2Fphuanthang.com.vn%2Findex.php%2Fvi%2Fthep-c-chng-khuon-mu%2Fthep-cong-c-dp-ngui%2F72-thep-cong-c-dp-ngui.html"][B]Chi*tiết[/B][/URL]
[TABLE]
[TR]
[TD] [B]JIS[/B]
[/TD]
[TD] [B]AISI[/B]
[/TD]
[TD] [B]DIN[/B]
[/TD]
[TD] [B]HB[/B]
[/TD]
[TD] [B]HS[/B]
[/TD]
[TD] [B]HRC[/B]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]SS400[/B]
[/TD]
[TD] [B]CT3[/B]
[/TD]
[TD] -
[/TD]
[TD] -
[/TD]
[TD] -
[/TD]
[TD] -
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] −
[/TD]
[TD] −
[/TD]
[TD] −
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S50C[/B]
[/TD]
[TD] [B]1050[/B]
[/TD]
[TD] [B]C 50[/B]
[/TD]
[TD] 179 ~ 235
[/TD]
[TD] 26 ~ 33
[/TD]
[TD] 6 ~ 18
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] 212 ~ 277
[/TD]
[TD] 30 ~ 40
[/TD]
[TD] 13.4 ~ 27
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S55C[/B]
[/TD]
[TD] [B]1055[/B]
[/TD]
[TD] [B]C 55[/B]
[/TD]
[TD] 212 ~ 237
[/TD]
[TD] 30 ~ 33.5
[/TD]
[TD] 13.4 ~ 20
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] 212 ~ 237
[/TD]
[TD] 30 ~ 33.5
[/TD]
[TD] 13.4 ~ 20
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[B]♦[/B][B]*[/B][B]Thành phần hóa học :[/B]
[TABLE]
[TR]
[TD] *
[B]Mác thép[/B]
[/TD]
[TD="colspan: 7"] [B]Thành phần hoá học (%)[/B][B]*[/B]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]C[/B]
[/TD]
[TD] [B]Si[/B]
[/TD]
[TD] [B]Mn[/B]
[/TD]
[TD] [B]Ni[/B]
[/TD]
[TD] [B]Cr[/B]
[/TD]
[TD] [B]P[/B]
[/TD]
[TD] [B]S[/B]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]SS400[/B]
[/TD]
[TD] 0.11 ~ 0.18
[/TD]
[TD] 0.12 ~ 0.17
[/TD]
[TD] 0.40 ~ 0.57
[/TD]
[TD] 0.03
[/TD]
[TD] 0.02
[/TD]
[TD] 0.02
[/TD]
[TD] 0.03
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S50C[/B]
[/TD]
[TD] 0.47 ~ 0.53
[/TD]
[TD] 0.15 ~ 0.35
[/TD]
[TD] 0.6 ~ 0.9
[/TD]
[TD] 0.2
[/TD]
[TD] 0.2
[/TD]
[TD] 0.030 max
[/TD]
[TD] 0.035 max
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S55C[/B]
[/TD]
[TD] 0.52 ~ 0.58
[/TD]
[TD] 0.15 ~ 0.35
[/TD]
[TD] 0.6 ~ 0.9
[/TD]
[TD] 0.2
[/TD]
[TD] 0.2
[/TD]
[TD] 0.030 max
[/TD]
[TD] 0.035 max
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[B]♦[/B][B]*[/B][B]Tính chất cơ lý tính:[/B]
[TABLE]
[TR]
[TD] [B]Mác thép[/B]*
[/TD]
[TD] [B]Độ bền kéo đứt[/B][B]*[/B]
[/TD]
[TD] [B]Giới hạn chảy[/B][B]*[/B]
[/TD]
[TD] [B]Độ dãn dài tương đối[/B][B]*[/B]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]N/mm²[/B]
[/TD]
[TD] [B]N/mm²[/B]
[/TD]
[TD] [B](%)[/B]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]SS400[/B]
[/TD]
[TD] 310
[/TD]
[TD] 210
[/TD]
[TD] 32
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S50C[/B]
[/TD]
[TD] 590 ~ 705
[/TD]
[TD] 355 ~ 540
[/TD]
[TD] 15
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD] [B]S55C[/B]
[/TD]
[TD] 610 ~ 740
[/TD]
[TD] 365 ~ 560
[/TD]
[TD] 13
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[B]♦[/B][B]*[/B][B]Ứng dụng :[/B]*Thép dùng chế tạo khuôn kim loại - nhựa kích cỡ vừa, các bộ phận xe ô tô, thiết bị - linh kiện điện gia dụng. Dùng trong ngành đóng tàu, nhà máy, thuỷ điện, công trình xây dựng, giàn khoan dầu, thiết bị vận chuyển nâng hạ…
[B]*[/B][B]*[/B][B]Mác thép[/B]:* SCM440, P20, SUS420J2, NAK80.*****
*****●**[B]Tiêu chuẩn:[/B][B]*[/B]*JIS G 4303.*****
*****●**[B]Đường kính:[/B][B]*[/B]*Ø13 ~ Ø200 mm.*****
*****●**[B]Độ dày:[/B][B]*[/B]*(19 ~ 510) mm.*****
*****●**[B]Chiều rộng:[/B]* 605, 800, 1000 mm.*****
*****●**[B]Chiều dài:[/B]* 6000 mm.*****
*****●**[B]Xuất xứ:*[/B][B]*[/B]Hàn Quốc, Nhật Bản, Đức.

[IMG]http://pixel.quantserve.com/pixel/p-89EKCgBk8MZdE.gif[/IMG]