Theo tiêu chuẩn JIS của Nhật bản. Thành phần hóa học và cơ tính của Mác thép S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C, S70C như bảng sau:

Thép S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C, S70C Công ty Thép Quang Minh Cung cấp được nhập khẩu trực tiếp từ các thị trường thép Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan... Do đó chúng tôi cung cấp với giá cạnh tranh nhất thị trường thép TP. Hồ Chí minh và các Tỉnh thành lân cận, Liên hệ ngay với chúng tôi 0906.99.33.35 - Phòng kinh doanh Thép Quang Minh
"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"
Thành phần hoá học và cơ lý tính:
Mác thép
C
Si
Mn
P
S
S10C
0.08 ~ 0.13
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.60
0.030 max
0.035 max
S20C
0.18 ~ 0.23
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.60
0.030 max
0.035 max
S35C
0.32 ~ 0.38
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.90
0.030 max
0.035 max
S45C
0.42 ~ 0.48
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.90
0.030 max
0.035 max
S50C
0.47 ~ 0.53
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.90
0.030 max
0.035 max
S55C
S70C
0.67 ~ 0.73
0.15 ~ 0.35
0.30 ~ 0.90
0.030 max
0.035 max
Bảng thành phần hóa học

Mác thép
Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
S10C
310
205
33
S20C
400
245
28
S35C
510 ~ 570
305 ~ 390
22
S45C
570 ~ 690
345 ~ 490
17
S50C
610 ~ 740
365 ~ 540
15
S55C
S70C
690 ~ 715
410 ~ 420
9
Bảng cơ tính
Ứng dụng của thép:
+ Ứng dụng trong chế tạo khuôn mẫu, Búa máy - đầu búa máy trong ngành đá xây dựng, khai thác mỏ, Trục Pit Tông ben máy cẩu máy xúc...
+ Dùng để Gia công chế tạo chi tiết máy, Gia công cơ khí, ví dụ như: Trục, Bánh răng, Chi tiết máy, Bù lon, Đinh ốc ...
+ Các chi tiết máy qua rèn dập nóng.
+ Ứng dụng làm một số chi tiết trong động cơ, khuôn mẫu ...
HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI - CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ
CÔNG TY THÉP QUANG MINH
Office: Lầu 6, Tòa nhà Fimexco, 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM
Tel: 0906.99.33.35 - Fax08) 6255 6619
Hotline: 0906.99.33.35 - 0975.425.228
Email: sales.thepquangminh@gmail.com