Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật

Chúng ta đều biết Nhật Bản là quốc gia có nền bóng đá phát triển vào hàng đứng đầu châu Á. Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản tững vô địch rất nhiều những giải đấu lớn tầm châu lục cũng như đạt nhiều thành tích cao trên đấu trường thế giới. Hôm nay, hãy cũng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một số từ vựng tiếng Nhật về môn thể thao vua này.



Là 1 trong 2 quốc gia châu Á đầu tiên được Liên đoàn bóng đá thế giới FIFA trao quyền tổ chức World Cup, Nhật Bản đã và đang duy trì vị thế là nền bóng đá hàng đầu châu Á cùng với số lượng người hâm mộ ngày càng đông đảo. Xin chia sẻ đến các bạn một vài từ vựng tiếng Nhật với chủ đề FIFA World Cup:

1 サ ッ カ ー (n) サ ッ カ ー bóng đá
2 優勝 (n) ゆ う し ょ う chiến thắng
3 ボ ー ル (n) ボ ー ル quả bóng
4 決勝 (n) け っ し ょ う chung kết
5 ペ ナ ル テ ィ (n) ペ ナ ル テ ィ hình phạt
6 ト ー ナ メ ン ト (n) ト ー ナ メ ン ト giải đấu
7 喝 さ い (n) か っ さ い cổ vũ
8 ゴ ー ル (n) ゴ ー ル mục tiêu
9 守備 (n) し ゅ び phòng thủ
10 攻 撃 こ う げ き tấn công
11 蹴 る (v) け る đá
12 パ ス (n) パ ス vượt qua
13 勝者 (n) し ょ う し ゃ người chiến thắng
14 敗者 (n) は い し ゃ
ví dụ 面 白 く な さ そ う な 敗者
お も し ろ く な さ そ う な は い し ゃ
Kẻ thua không vui vẻ
15 ワ ー ル ド カ ッ プ (n ) ワ ー ル ド カ ッ プ Cúp thế giới/ Word Cup
ví dụ ワ ー ル ド カ ッ プ 選 抜 チ ー ム
ワ ー ル ド カ ッ プ せ ん ば つ チ ー ム
Đội World Cup
16 FIFA ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー (n)
フ ィ フ ァ ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー
danh hiệu FIFA World Cup



Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88