[IMG]http://rongbay10.vcmedia.vn/thumb_max/up_new/2013/04/04/0/201304145859_cell_dyn_3200.jpg[/IMG]
[B]CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH PHÁT[/B]
[B]XIN GỬI LỜI CHÀO TỚI QUÝ KHÁCH HÀNG[/B]
[B]************************[/B] [B]MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG[/B]
[B]ABBOTT CELL – DYN 3200[/B]
[I]Nước sản xuất:[/I] Hoa Kỳ
[I]Kỹ thuật đo:[/I]

[LIST][*][SUP]·*********[/SUP] Đếm bằng kỹ thuật MAPSS [SUP]TM*[/SUP] ( Multi* - Angle Polarized Scatter Separatin – Tán xạ phân cự đa góc)* dung Laser 5mW Helium –Neon [*][SUP]·*********[/SUP] Xác định đặc điểm và đếm từng tế bào bằng màu sắc [*][SUP]·*********[/SUP] Kỹ thuật WOC ( đếm bạch cầu):
[LIST][*][SUP]§***[/SUP] Laser 5mW Helium – Neon [*][SUP]§***[/SUP] Độ dài sóng: 632.8nm [*][SUP]§***[/SUP] Pha loãng 1: 49 máu toàn phần [*][SUP]§***[/SUP] Đếm quang học và phân biệt 5 thành phần bạch cầu bằng phân tích tán xạ quang ở 0[SUP]o*[/SUP] , 10[SUP]o[/SUP], 90[SUP]o[/SUP], và 90[SUP]o[/SUP] Depolarized. Dữ liệu sẽ được thu nhận từ 256 kênh cho mỗi góc của tán xạ quang. [/LIST]
[/LIST]
[SUP]*[/SUP]

[LIST][*][SUP]·*********[/SUP] Kỹ thuật NOC ( đếm bạch cầu):
[LIST][*][SUP]§***[/SUP] Laser 5mW Helium – Neon [*][SUP]§***[/SUP] Độ dài sóng: 632.8 nm [*][SUP]§***[/SUP] Pha loãng 1: 216 máu và ly giải hemoglobin [*][SUP]§***[/SUP] Đếm quang học và phân biệt 5 thành phần bạch cầu bằng phân tích tán xạ quang ở các góc 0[SUP]o*[/SUP] , 10[SUP]o[/SUP] . Dữ liệu sẽ được thu nhận từ 256 kênh cho mỗi góc của tán xạ quang. [/LIST]
[/LIST]
[SUP]*[/SUP]

[LIST][*][SUP]·*********[/SUP] Đếm Hồng cầu và Tiểu cầu:
[LIST][*][SUP]§***[/SUP] Laser 5mW Helium – Neon [*][SUP]§***[/SUP] Độ dài sóng: 632.8 nm [*][SUP]§***[/SUP] Pha loãng 1: 1677 máu toàn phần [*][SUP]§***[/SUP] Đếm quang học và phân biệt bằng phân tích tán xạ quang ở 0[SUP]o*[/SUP] và 10[SUP]o[/SUP] . Dữ liệu sẽ được thu nhận từ 256 kênh cho mỗi góc của tán xạ [*][SUP]§***[/SUP][SUP]*[/SUP] [*][SUP]·*********[/SUP] Đo Hemoglobin bằng phương pháp methhemoglobin cải tiến không dùng cyanide:
[LIST][*][SUP]§***[/SUP] Nguồn sáng: LED, chiều dài sóng 540nm [*][SUP]§***[/SUP] Pha loãng 1: 216 máu và ly giải HGB [*][SUP]§***[/SUP] Dữ liệu được thu nhận từ trung bình của 5 lần đọc hấp thụ quang trắng( blank) và trung bình 5 lần đọc hấp thụ quang của mẫu pha loãng [/LIST]
[/LIST]
[/LIST]
[SUP]*[/SUP]

[LIST][*][SUP]·*********[/SUP] Có chế độ [I]Resistant RBC[/I] dành cho những Hồng cầu khó ly giải [*][SUP]·*********[/SUP] Có chế độ [I]Fragile WBC[/I] để xác định lại công thức bạch cầu trong những trường hợp bạch cầu dễ vỡ ( VD: Bệnh mạn) [/LIST]
[I]CÁC THÔNG SỐ:[/I] *Phân tích được [B]28[/B] thông số, bao gồm:
[TABLE]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]WBC #[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]RBC#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]PLT#[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]NEU#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]HGB[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]MPV[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]NEU%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]HCT[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]PCT*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]LYM#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]MCV[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]PDW*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]LYM%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]MCH[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]MONO#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]MCHC[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]MONO%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]RDW[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]EOS#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]RETIC#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]EOS%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]RETIC%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]BASO#[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]Phát hiện sốt rét[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]BASO%[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]BAND#*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]IG#*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]BLAST#*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 137"] [SUP]VARLYM#*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 133"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 126"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
*Các thông số dành cho phòng xét nghiệm
[I]THỜI GIAN ĐO MẪU:[/I]
[TABLE]
[TR]
[TD="width: 182"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 213"] [SUP]Chế độ đóng ( Closed mode)[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 182"] [SUP]Chế độ mở ( Open mode)[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 182"] [SUP]Thời gian chạy mẫu máu[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 213"] [SUP]53 giây[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 182"] [SUP]45 giây[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[I]NĂNG SUẤT ĐO MẪU[/I]
[TABLE]
[TR]
[TD="width: 246"] [SUP]*[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 210"] [SUP]Số mẫu/giờ[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 246"] [SUP]Chế độ mở[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 210"] [SUP]80[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 246"] [SUP]Chế độ đóng[/SUP]
[/TD]
[TD="width: 210"] [SUP]70[/SUP]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[I]THỂ TÍCH HÚT:[/I]*** < 120 ul
[I]ĐỘ LẶP LẠI ( Precision):[/I]
Các thông số huyết đồ:
CV% trong bảng sau đây đại diện cho độ lặp lại của máy với độ tin cậy 95% từ N=20 lần đo trên cùng một mẫu máu:
[TABLE]
[TR]
[TD="width: 146"] Thông số
[/TD]
[TD="width: 213"] Hằng số sinh học
[/TD]
[TD="width: 128"] CV
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 146"] WBC( WOC)
[/TD]
[TD="width: 213"] 4.1 -11.0 x 1000/ul
[/TD]
[TD="width: 128"] < 2.7%
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 146"] WBC( NOC)
[/TD]
[TD="width: 213"] 4.1 -11.0 x 1000/ul
[/TD]
[TD="width: 128"]