Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: Từ vựng tiếng Nhật chỉ phương hướng

  1. #1
    Thành Viên Gắn Bó
    Ngày tham gia
    Jul 2016
    Bài viết
    71
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Từ vựng tiếng Nhật chỉ phương hướng

    Đặt Đệm Giá rẻ theo yêu cầu

    Xem thêm:
    Nói anh yêu em trong tiếng Nhật như thế nào mới lãng mạn?
    Ứng dụng học tiếng Nhật dễ học dễ sử dụng
    Học viết tiếng Nhật cho người mới bắt đầu



    1. Higashi hướng đông
    2. Nishi hướng tây
    3. Manami hướng nam
    4. Kita hướng bắc
    5. Hokutou đông bắc
    6. Nantou đông nam
    7. Hokusei tây bắc
    8. Nansei tây nam
    9. Touzai tây đông
    10. Nanboku bắc nam
    11. Yoko ngang
    12. Tate dọc
    13. Migi bên phải
    14. Hidari bên trái
    15. Zenmen phía trước
    16. Koumen phía sau
    17. Tonari bên cạnh
    18. Mannaka ở giữa
    19. Taimen đối diện
    20. Mukou bên kia
    21. Ushiro đằng sau
    22. Doko ở đâu?
    23. Mae muki hướng phía trước
    24. Ushiro muki hướng phía sau

    Lần sửa cuối bởi phannhung, ngày 02-09-2017 lúc 08:44 PM.

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •