During = trong suốt
(hoạt động diễn ra liên tục)
From = từ >< to = đến
​From ... To ...= Từ ... Đến... (Dùng cho thời gian và nơi chốn)
Xem thêm: cách phát âm đuôi s và es trong tiếng anh
From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng
Out of = ra khỏi
​Out of + noun = hết, không còn
Out of town = đi vắng
Out of date = cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
Out of work = thất nghiệp, mất việc
Out of the question = không thể
Out of order = hỏng, không hoạt động
By: Động từ chỉ chuyển động
​by = đi ngang qua
Ex: walk by the library
Xem thêm: Elight
Động từ tĩnh + by = ở gần
Ex: Your books are by the window.
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả quá khứ và tương lai)
by way of = theo đường... = Via
by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất) = dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên >< on purpose
Xem thêm: số thứ tự