[TD="class: cms_table, align: left"]Nan1-800gr
GIÁ TIỀN: 570,000 VND

Sản phẩm cùng danh mục
Sữa bột dành cho trẻ sơ sinh
Sữa khô hỗn hợp. Tăng cường miễn dịch. Có sắt, nucleotide, selen. Sữa dùng cho bé lúc mới sinh trong trường hợp không đủ sữa mẹ. Nan 1 sẽ cung cấp cho con bạn tất cả các chất dinh dưỡng cần thiết để phát triển toàn diện về thể chất và tinh thần. Với những thành phần trong hỗn hợp, Nan1 có tác dụng bảo vệ và giúp kích hoạtmiễn dịch tự nhiên của bé trong những tháng đầu đời.
Tăng cường trí tuệ và thúc đẩy sự phát triển của não bộ và thị lực
Chứa Lipit và giàu chất đạm. Giúp bé được bảo vệ ban đầuLưu ý: Dùng bột ngay sau khi pha song. Không dùng loại sữa kém bảo quản hoặc đã ăn dở. Khi cho trẻ ăn cần tránh để trẻ bị sặc.Cách pha chế:
Độ tuổi Số lượng cho mỗi lần Số lần trong ngày
Lượng nước nóng (ml) Lượng bột Bột Các dạng khác
1-2 tuần 90 3 6 -
3-4 tuần 120 4 5 -
2 tháng 150 5 5 -
3-4 tháng 180 6 5 -
5-6 tháng 210 7 5 -
Từ 7 tháng trở lên 210 7 4-3 1-2***

* Để giữ được các vi khuẩn có lợi, cần dùng nước ở nhiệt độ cơ thể (370)** Lưu ý: khi pha bột cần sử dụng loại thìa tiêu chuẩn, lấy sữa đến miệng thìa. Dùng lượng sữa không đúng theo bảng định mức, nhiều hay ít hơn đều không tốt cho sự tiêu hoá của trẻ. Muốn thay đổi loại sữa, tốt nhất nên làm theo lời khuyên của bác sĩ.*** Bổ xung vào khẩu phần ăn của bé thêm cháo, rau, hoa quả, thịt và cá.Chú ý tới những phản ứng của trẻ và lời khuyên của bác sĩ.NAN ®1 – là loại sữa cân bằng dinh dưỡng, bổ xung các dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển thể chất và trí não, tăng cường trí thông minh cho trẻ. NAN® 1 được dùng cho trẻ sơ sinh khi sữa mẹ không đủ.Nhờ sự kết hợp tối ưu giữa các thành phần bảo vệ bảo vệ ban đầu, sữa NAN 1 tăng cường những khả năng miễn dịch đầu tiên cho bé trong những tháng đầu đời.Vi khuẩn biphidum BL là những vi khuẩn có lợi:

  • Nuôi dưỡng hệ vi thực vật có lợi cho sức khoẻ
  • Tăng cường khả năng miễn dịch


Chất lipit thông minh: với 2 loại DHA (omega 3) và ARA (omega 6) cũng có trong sữa mẹ

  • Quan trọng cho sự phát triển não bộ và thị giác
  • Tăng cường khả năng miễn dịch


Chất đạm OPTIPRO3

  • Thúc đẩy sự phát triển chiều cao cân đối
  • Giúp trẻ nhanh học hỏi


Lưu ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất dành cho trẻ. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi cho trẻ ăn thêm sữa ngoài.Cách chế biến:

  1. Rửa sạch tay trước khi pha sữa
  2. Vệ sinh bình sữa, nắp và núm vú
  3. Luộc trong nước sôi khoảng 5 phút
  4. Đun sôi nước trong 5 phút, để nguội còn 370C
  5. Rót lượng nước vừa đủ vào bình pha theo hướng dẫn ghi trong bảng
  6. Chỉ nên sử dụng loại thìa theo tiêu chuẩn đã có sẵn trong hộp, không đong sữa quá đầy
  7. Cho sữa vào bình theo định lượng đã ghi trên bảng
  8. Lắc đều bình cho đến khi sữa tan
  9. Sau khi pha sữa xong, cần đóng kín nắp hộp, bảo quản tại nơi khô thoáng


Chú ý: Sử dụng nước không nóng, chưa khử trùng hoặc bảo quản, pha sữa, cho ăn không đúng cách đều có ảnh hưởng không tốt cho sức khoẻ của bé.- Ngày sản xuất, đóng gói và thời hạn sử dụng in dưới đáy hộp- Trước và sau khi mở, sữa phải được bảo quản ở nhiệt độ 250C, độ ẩm không quá 75%. Dùng sữa trong vòng 3 tuần sau khi mở nắp. Không nên để sữa trong tủ lạnh.Thành phần: nước huyết thanh, đường lacto, dầu thực vật, chất đạm, lexitin đậu nành, canxi nitrat, canxi fotfat, natri nitrat, kẽm sunfat, sắt sunfat, dầu cá, kali clorua, natri selen , kali iốt, đồng sunfat, chất nuôi cấy vi thực vật, các vitamin, cacnitin, nucleotit.
Thành phần Đơn vị Trên 100g sữa bột Trên 100ml sữa pha
Kalo kdz
calo
2170
519
280
67
Chất béo G 27,7 3,6
Axit linoleic G 4,1 0,53
Axit linoleic α Mg 500 64,5
ARA Mg 61 7,9
DHA Mg 61 7,9
Đạm G 9,6 1,24
Hidrat cacbon G 57,8 7,5
Chất khoáng G 2,87 0,37
Natri Mg 133 17
Kali Mg 525 68
Clo Mg 365 47
Canxi Mg 330 43
Phốt pho Mg 183 24
Magie Mg 44 5,7
Vítamin A me
mkg
1757
527
230
68
Vitamin D me
mkg
288
7,2
37
10,93
Vitamin E me
mg
10,5
7
1,4
0,9
Vitamin K Mkg 43 5,5
Vitamin C Mg 87 11
Vitamin B1 Mg 0,58 0,075
Vitamin B2 Mg 1,06 0,14
PP Mg 4,55 0,59
Vitamin B6 Mg 0,4 0,052
Axit folic Mkg 74 9,5
Axit pantotenic Mg 3,87 0,5
Vitanmin B12 Mkg 1,85 0,24
Biotin Mkg 11,8 1,5
Colin Mg 94 12
Inozin Mg 46,5 6
Taurin Mg 39,4 5,1
Canitin Mg 8 1
Sắt Mg 5,2 0,67
Iốt Mkg 93 12
Đồng Mg 0,4 0,052
Kẽm Mg 5,4 0,7
Selen Mkg 11 1,4
Mangan Mkg 115 15
Hợp chất khác Mocm/kg 313

Thìa tiêu chuẩn: 4,3g100ml sữa = 12,9g bột(3 thìa) + 90ml nứơc[/TD]