westlinkinternationalscho
New member
Định nghĩa và Tính chất cơ bản của công thức Logarit
Logarit là một khái niệm toán học quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khoa học và kỹ thuật. Về cơ bản, logarit là phép toán ngược của lũy thừa.
1. Định nghĩa Logarit
Định nghĩa: Cho hai số dương a và b, với a=1. Logarit cơ số a của b, ký hiệu là logab, là số mũ mà a phải được nâng lên để có được b.
Nói cách khác: logab=xkhi vaˋ chỉ khiax=b
Trong đó:
Các tính chất này giúp chúng ta biến đổi và đơn giản hóa các biểu thức chứa logarit. Với a>0,a=1; M>0,N>0, ta có:
a) Định nghĩa lại:
Logarit của một tích bằng tổng các logarit của các thừa số. loga(M⋅N)=logaM+logaN Chứng minh: Đặt logaM=x và logaN=y. Khi đó M=ax và N=ay. Ta có M⋅N=ax⋅ay=ax+y. Theo định nghĩa logarit, loga(M⋅N)=x+y. Thay x,y vào, ta được loga(M⋅N)=logaM+logaN.
c) Logarit của một thương:
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit của số bị chia và số chia. loga(NM)=logaM−logaN Chứng minh: Đặt logaM=x và logaN=y. Khi đó M=ax và N=ay. Ta có NM=ayax=ax−y. Theo định nghĩa logarit, loga(NM)=x−y. Thay x,y vào, ta được loga(NM)=logaM−logaN.
d) Logarit của một lũy thừa:
Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ và logarit của cơ số. loga(Mk)=k⋅logaM Trong đó: k là một số thực bất kỳ. Chứng minh: Đặt logaM=x. Khi đó M=ax. Ta có Mk=(ax)k=axk. Theo định nghĩa logarit, loga(Mk)=xk. Thay x vào, ta được loga(Mk)=k⋅logaM.
e) Công thức đổi cơ số:
Công thức này cho phép chúng ta chuyển đổi logarit từ cơ số này sang cơ số khác. logab=logcalogcb Trong đó: c là một cơ số mới bất kỳ (c>0,c=1). Chứng minh: Đặt logab=x. Khi đó ax=b. Lấy logarit cơ số c cho cả hai vế: logc(ax)=logcb x⋅logca=logcb (áp dụng tính chất logarit của một lũy thừa) x=logcalogcb Thay x vào, ta được logab=logcalogcb.
Các hệ quả của công thức đổi cơ số:
Để biểu thức logab có nghĩa, các điều kiện sau phải được thỏa mãn:
Logarit là một khái niệm toán học quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khoa học và kỹ thuật. Về cơ bản, logarit là phép toán ngược của lũy thừa.
1. Định nghĩa Logarit
Định nghĩa: Cho hai số dương a và b, với a=1. Logarit cơ số a của b, ký hiệu là logab, là số mũ mà a phải được nâng lên để có được b.
Nói cách khác: logab=xkhi vaˋ chỉ khiax=b
Trong đó:
- a là cơ số của logarit (a>0,a=1).
- b là số mũ (hoặc đối số) của logarit (b>0).
- x là giá trị của logarit.
- log28=3 vì 23=8.
- log10100=2 vì 102=100.
- log391=−2 vì 3−2=321=91.
- Logarit thập phân (logarit cơ số 10): Thường được viết tắt là logb (hoặc lgb). logb=log10b.
- Logarit tự nhiên (logarit Neper): Là logarit cơ số e (số Euler, e≈2.71828). Thường được viết tắt là lnb. lnb=logeb.
Các tính chất này giúp chúng ta biến đổi và đơn giản hóa các biểu thức chứa logarit. Với a>0,a=1; M>0,N>0, ta có:
a) Định nghĩa lại:
- logaa=1 (vì a1=a)
- loga1=0 (vì a0=1)
Logarit của một tích bằng tổng các logarit của các thừa số. loga(M⋅N)=logaM+logaN Chứng minh: Đặt logaM=x và logaN=y. Khi đó M=ax và N=ay. Ta có M⋅N=ax⋅ay=ax+y. Theo định nghĩa logarit, loga(M⋅N)=x+y. Thay x,y vào, ta được loga(M⋅N)=logaM+logaN.
c) Logarit của một thương:
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit của số bị chia và số chia. loga(NM)=logaM−logaN Chứng minh: Đặt logaM=x và logaN=y. Khi đó M=ax và N=ay. Ta có NM=ayax=ax−y. Theo định nghĩa logarit, loga(NM)=x−y. Thay x,y vào, ta được loga(NM)=logaM−logaN.
d) Logarit của một lũy thừa:
Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ và logarit của cơ số. loga(Mk)=k⋅logaM Trong đó: k là một số thực bất kỳ. Chứng minh: Đặt logaM=x. Khi đó M=ax. Ta có Mk=(ax)k=axk. Theo định nghĩa logarit, loga(Mk)=xk. Thay x vào, ta được loga(Mk)=k⋅logaM.
e) Công thức đổi cơ số:
Công thức này cho phép chúng ta chuyển đổi logarit từ cơ số này sang cơ số khác. logab=logcalogcb Trong đó: c là một cơ số mới bất kỳ (c>0,c=1). Chứng minh: Đặt logab=x. Khi đó ax=b. Lấy logarit cơ số c cho cả hai vế: logc(ax)=logcb x⋅logca=logcb (áp dụng tính chất logarit của một lũy thừa) x=logcalogcb Thay x vào, ta được logab=logcalogcb.
Các hệ quả của công thức đổi cơ số:
- logab=logba1 (đặt c=b)
- logakb=k1logab (đặt M=b, N=ak trong công thức đổi cơ số, hoặc chứng minh trực tiếp)
- logakbm=kmlogab
- alogab=b (đây là một cách nhìn khác của định nghĩa logarit).
- logab⋅logbc=logac (công thức chuỗi).
Để biểu thức logab có nghĩa, các điều kiện sau phải được thỏa mãn:
- Cơ số a phải dương và khác 1: a>0 và a=1.
- Số mũ (đối số) b phải dương: b>0.